User Tools

Site Tools


5380--ph-ng-nh-h-ngla-gi

Trong tiếng Việt, Phòng có thể là:

  • Phòng, hay phòng ốc, phòng ở một kết cấu vật chất trong không gian xây dựng, được đặc trưng bằng một không gian tương đối biệt lập trong cấu trúc của một ngôi nhà hay một tòa nhà (ví dụ: Phòng ăn, phòng tắm, phòng khách...)
  • Phòng, hay phòng ban tên của một cơ quan nhà nước có tư cách pháp nhân (con dấu riêng, tài khoản riêng) và thường nằm trong hệ thống các cơ quan nhà nước ở cấp quận, huyện. Ví dụ: Phòng Tư pháp, Phòng Quản lý xuất nhập cảnh, Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng quản lý đô thị....
  • Phòng, tên gọi chỉ về một bộ phận thuộc nội bộ một cơ quan, tổ chức, công ty... được thành lập trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ tham mưu, giúp việc, triển khai thực hiện nhiệm vụ, đây là bộ phận riêng biệt nhưng không có tư cách pháp nhân, không có con dấu riêng (ví dụ: Phòng tài vụ, phòng kế toán, Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật, phòng lưu trữ....
  • Phòng, một đơn vị hành chính cấp huyện ở Trung Quốc
  • Phòng, hay phòng chống, phòng ngừa một hoạt động cụ thể của con người thực hiện trên cơ sở lường trước và có phương án ngăn ngừa không cho một sự kiện, một tình thế sẽ xảy ra hoặc không kiểm soát được (ví dụ: phòng bệnh hơn chữa bệnh, phòng chống bạo hành gia đình, phòng chống HIV/AIDS, phòng ngừa dịch cúm gia cầm...) hoặc một tư thế tự bảo vệ.
5380--ph-ng-nh-h-ngla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)