User Tools

Site Tools


5161--mark-of-the-millennium-2001la-gi

Capcom vs. SNK 2:
Mark of the Millennium 2001
Nhà phát triển Capcom
Nhà phát hành Capcom
Thiết kế Hideaki Itsuno
Âm nhạc Satoshi Ise
Nền tảng Arcade, Dreamcast, PlayStation 2, Xbox, Nintendo GameCube
Thể loại Đối kháng
Chế độ Chơi đơn hoặc hai người chơi
Phân hạng
  • CERO: A
  • ELSPA: 11+
  • ESRB: T
  • OFLC: M
Phương tiện truyền tải GD-ROM, DVD
Hệ điều hành Sega NAOMI
CPU Hitachi SH-4 @ 200 MHz
Hệ âm thanh Yamaha AICA @ 45 MHz
Hệ đồ họa Đồ họa raster, nằm ngang, màu 24 bit
Điều khiển Cần điều khiển, Tay cầm

Capcom vs. SNK 2: Mark of the Millennium 2001, là một trò chơi điện tử đối kháng sản xuất bởi Capcom. Tiếp nối phần trước, Capcom vs. SNK, trò chơi này được phát hành lần đầu trên hệ máy NAOMI. Sau này nó còn được phát triển trên hệ Dreamcast của Sega và PlayStation 2.

Mục lục

  • 1 Cách chơi
  • 2 Nhân vật
    • 2.1 Capcom
    • 2.2 SNK
  • 3 Đón nhận
  • 4 Tham khảo
  • 5 Liên kết ngoài

Capcom vs. SNK 2 bao gồm các nhân vật thuộc sở hữu của Capcom và SNK, chủ yếu là từ hai trò chơi Street FighterThe King of Fighters. Một điểm đặc biệt là không giống như trò chơi trước, Capcom vs. SNK 2 không còn sử dụng hệ thống "tỷ lệ".

Trong khi trò chơi đầu tiên sử dụng hệ thống 4 nút của SNK thi trò chơi này lại sử dụng hệ thống 6 nút, gồm 3 nút đá và 3 nút đấm, tương tự như trong loạt Street Fighter.

Capcom[sửa | sửa mã nguồn]

  • Akuma
  • Balrog
  • Blanka
  • Cammy
  • Chun-Li
  • Dan
  • Dhalsim
  • Eagle
  • Edmond Honda
  • Guile
  • Ken
  • Rival Schools
  • M. Bison
  • Maki
  • Morrigan Aensland
  • Rolento Schugerg
  • Evil Ryu
  • Ryu
  • Sagat
  • Sakura
  • Vega
  • Yun
  • Zangief
  • Shin Akuma

SNK[sửa | sửa mã nguồn]

  • Athena Asamiya
  • Benimaru Nikaido
  • Chang Koehan và Choi Bounge
  • Geese Howard
  • Haohmaru
  • Iori Yagami
  • Orochi Iori
  • Joe Higashi
  • Kim Kaphwan
  • King
  • Kyo Kusanagi
  • Hibiki Takane
  • Mai Shiranui
  • Nakoruru
  • Raiden
  • Rock Howard
  • Rugal Bernstein
  • Ryo Sakazaki
  • Ryuhaku Todoh
  • Ryuji Yamazaki
  • Terry Bogard
  • Vice
  • Yuri Sakazaki
  • Ultimate Rugal
 Đánh giá
Điểm đánh giá
Nơi đánh giá Điểm
GC PS2 Dreamcast Xbox
GameSpot 5.4 out of 10[1] 8.1 out of 10[2] 7.9 out of 10[3] 8.7 out of 10[4]
GameSpy 3/5 saoStar full.svgStar full.svgStar empty.svgStar empty.svg[5] 4/5 saoStar full.svgStar full.svgStar full.svgStar empty.svg[6] 2/5 saoStar full.svgStar empty.svgStar empty.svgStar empty.svg[7]
IGN 6.6 out of 10[8] 8.4 out of 10[9] 8.6 out of 10[10]
Điểm trung bình
GameRankings 71.8% (37 reviews)[11] 82.2% (42 reviews)[12] 79.9% (44 reviews)[13]
Metacritic 68% (20 reviews)[14] 81% (22 reviews)[15] 80% (26 reviews)[16]
  1. ^ “GameCube review”. GameSpot. 
  2. ^ “PlayStation 2 review”. GameSpot. 
  3. ^ “Dreamcast review”. GameSpot. 
  4. ^ “Xbox review”. GameSpot. 
  5. ^ “GameCube review”. GameSpy. 
  6. ^ “PlayStation 2 review”. GameSpy. 
  7. ^ “Xbox review”. GameSpy. 
  8. ^ “GameCube review”. IGN. 
  9. ^ “PlayStation 2 review”. IGN. 
  10. ^ “Xbox review”. IGN. 
  11. ^ “Aggregate score for GameCube”. Game Rankings. 
  12. ^ “Aggregate score for PlayStation 2”. Game Rankings. 
  13. ^ “Aggregate score for Xbox”. Game Rankings. 
  14. ^ “Aggregate score for GameCube”. Metacritic. 
  15. ^ “Aggregate score for PlayStation 2”. Metacritic. 
  16. ^ “Aggregate score for Xbox”. Metacritic. 
  • Website chính thức for Capcom vs. SNK 2: Millionaire Fighting 2001 (tiếng Nhật)
5161--mark-of-the-millennium-2001la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)