User Tools

Site Tools


5038--danh-s-ch-c-c-qu-c-gia-ng-nam-theo-t-ng-gdp-2009la-gi

Dan hách các quốc gia Đông Nam Á theo tổng GDP 2009 là một bảng thống kê về tổng sản phẩm quốc nội của 11 quốc gia Đông Nam Á, với bảng thống kê này, Tổng GDP được thống kê dưới 7 móc số liệu với bảy loại tiền tệ mạnh là USD, EUR, GBP, AUD, CAD, CNY, JPY. Bảng thống kê được cập nhật từ Quỷ tiền tệ quốc tế (IMF - 2009).

Thứ tự Các quốc gia Tổng GDP (Dollar Mỹ) Tổng GDP (Euro) Tổng GDP (Bảng Anh) Tổng GDP (Dollar Úc) Tổng GDP (Dollar Canada) Tổng GDP (Nhân dân tệ) Tổng GDP (Yên Nhật)
1 Indonesia 539,377,000,000 385,269,286,000 371,894,138,000 765,915,340,000 656,819,940,000 3,683,944,910,000 49,121,063,390,000
2 Thailand 263,979,000,000 188,556,429,000 182,054,483,000 374,850,180,000 322,054,380.000 1,802,976,570,000 24,040,567,530,000
3 Malaysia 192,955,000,000 137,825,000,000 133,072,414,000 273,996,100,000 235,405,100,000 1,317,882,650,000 17,572,411,850,000
4 Singapore 182,231,000,000 130,165,000,000 125,676,552,000 258,768,020,000 222,321,820,000 1,244,637,730,000 16,595,777,170,000
5 Philippines 161,196,000,000 115,140,000,000 111,169,655,000 228,898,320,000 196,659,120,000 1,100,968,680,000 14,680,119,720,000
6 Việt Nam 93,164,000,000 66,545,714,000 64,251,035,000 132,292,880,000 113,660,080,000 636,310,120,000 8,484,445,480,000
7 Myanma 34,262,000,000 24,472,857,000 23,628,966,000 48,652,040,000 41,799,640,000 234,009,460,000 3,120,240,340,000
8 Campuchia 10,871,000,000 7,765,000,000 7,497,241,000 15,436,820,000 13,262,620,000 74,248,930,000 990,021,970,000
9 Brunei 10,405,000,000 7,432,143,000 7,175,862,000 14,775,100,000 12,694,100,000 71,066,150,000 947,583,350,000
10 Lào 5,598,000,000 3,998,571,000 3,860,690,000 7,949,160,000 6,829,560,000 38,234,340,000 509,809,860,000
11 Đông Timor 556,000,000 397,142,000 383,448,000 789,520,000 678,320,000 3,797,480,000 50,634,920,000

Trích nguồn

5038--danh-s-ch-c-c-qu-c-gia-ng-nam-theo-t-ng-gdp-2009la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)