User Tools

Site Tools


4985--namlingla-gi

Namling
རྣམ་གླིང་རྫོང་
南木林县
Nam Mộc Lâm huyện
—  Huyện  —
Hình nền trời của Namling
Vị trí Namling (đỏ) tại Xigazê (vàng) và Tây Tạng
Vị trí Namling (đỏ) tại Xigazê (vàng) và Tây Tạng
Namling trên bản đồ Thế giới
Namling

Namling

Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tây Tạng
Địa khu Xigazê (Nhật Khách Tắc)
Diện tích
 • Tổng cộng 8.113 km2 (3,132 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 77,194 (2.006)
 • Mật độ 9.51/km2 (24.6/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 857100 sửa dữ liệu

Namling (chữ Tạng: རྣམ་གླིང་རྫོང་; Wylie: rnam gling rdzong; ZWPY: Namling Zong; tiếng Trung: 南木林县; bính âm: Nánmùlín Xiàn, Hán Việt: Nam Mộc Lâm huyện) là một huyện của địa khu Xigazê (Nhật Khách Tắc), khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc.

Mục lục

  • 1 Trấn
  • 2 Hương
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nam Mộc Lâm (南木林镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phổ Đang (普当乡)
  • Nhân Đôi (仁堆乡)
  • Lạp Bố Phổ (拉布普乡)
  • Đa Giác (多角乡)
  • Tạp Tư (卡孜乡)
  • Thổ Bố Gia (土布加乡)
  • Ngải Mã (艾玛乡)
  • Nô Mã (奴玛乡)
  • Đạt Tư (达孜乡)
  • Sách Kim (索金乡)
  • Tra Nhĩ (查尔乡)
  • Thu Mộc (秋木乡)
  • Đạt Na (达那乡)
  • Mang Nhiệt (芒热乡)
  • Nhiệt Đang (热当乡)
  • Giáp Thố (甲措乡)
  • Trang thông tin (tiếng Trung)


Tọa độ: 29°53′7″B 89°26′10″Đ / 29,88528°B 89,43611°Đ / 29.88528; 89.43611

4985--namlingla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)