User Tools

Site Tools


4969--qamdo-huy-nla-gi

Qamdo
ཆབ་མདོ་རྫོང་
昌都县
Xương Đô huyện
—  Huyện  —
Hình nền trời của Qamdo
Vị trí huyện Qamdo (đỏ) tại địa khu Qamdo (vàng) và Tây Tạng
Vị trí huyện Qamdo (đỏ) tại địa khu Qamdo (vàng) và Tây Tạng
Qamdo trên bản đồ Thế giới
Qamdo

Qamdo

Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tây Tạng
Địa khu Qamdo (Xương Đô)
Diện tích
 • Tổng cộng 10.700 km2 (4,100 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 78,000
 • Mật độ 7.3/km2 (19/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 854000 sửa dữ liệu

Qamdo (chữ Tạng: ཆབ་མདོ་རྫོང་; Wylie: Chab mdo rdzong; ZWPY: Qamdo Zong; giản thể: 昌都县; phồn thể: 昌都縣; bính âm: Chāngdū Xiàn, Hán Việt: Xương Đô huyện) là huyện trung tâm của địa khu Qamdo (Xương Đô), khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc. 90% dân số trong huyện là người Tạng. Nhiệt độ trung bình năm là 7,6 °C, dao động từ -2,3 °C vào tháng 1 đến 16,3 °C vào tháng 7. Lượng mưa trung bình năm của huyện là 467 mm.

Mục lục

  • 1 Trấn
  • 2 Hương
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thành Quan (城关镇)
  • Nga Lạc (俄洛镇)
  • Khải Nhược (卡若镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Mang Đạt (芒达乡)
  • Sa Cống (沙贡乡)
  • Nhược Ba (若巴乡)
  • Ai Tây (埃西乡)
  • Như Ý (如意乡)
  • Nhật Thông (日通乡)
  • Sài Duy (柴维乡)
  • Thỏa Bá (妥坝乡)
  • Dát Mã (嘎玛乡)
  • Điện Đạt (面达乡)
  • Ước Ba (约巴乡)
  • Lạp Đa (拉多乡)
  • Trang thông tin (tiếng Trung)

Tọa độ: 32°16′34″B 97°15′41″Đ / 32,27611°B 97,26139°Đ / 32.27611; 97.26139

4969--qamdo-huy-nla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)