User Tools

Site Tools


4936--nyimala-gi

Nyima
ཉི་མ་རྫོང་
尼玛县
Ni Mã huyện
—  Huyện  —
Vị trí Nyima (đỏ) tại Nagqu (vàng) và Tây Tạng
Vị trí Nyima (đỏ) tại Nagqu (vàng) và Tây Tạng
Nyima trên bản đồ Thế giới
Nyima

Nyima

Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tây Tạng
Địa khu Nagqu (Na Khúc)
Diện tích
 • Tổng cộng 72.499 km2 (27,992 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 40,000 (2.003)
 • Mật độ 0.55/km2 (1.4/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 853200 sửa dữ liệu

Nyima (chữ Tạng: ཉི་མ་རྫོང་; Wylie: nyi ma rdzong; ZWPY: Nyima Zong; tiếng Trung: 尼玛县; bính âm: Nímǎ Xiàn, Hán Việt: Ni Mã huyện) là huyện có diện tích lớn nhất của địa khu Nagqu (Na Khúc), khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc.

Mục lục

  • 1 Trấn
  • 2 Hương
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ni Mã (尼玛镇)
  • Thố Đề La Mã (措折罗玛镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Văn Bộ (文部乡)
  • Trung Thương (中仓乡)
  • Trác Ngõa (卓瓦乡)
  • Trác Ni (卓尼乡)
  • Cát Ngõa (吉瓦乡)
  • Giáp Quả (甲果乡)
  • A Tác (阿索乡)
  • Nga Cửu (俄久乡)
  • Vinh Mã (荣玛乡)
  • Đạt Quả(达果乡)
  • Thân Á (申亚乡)
  • Lai Đa (来多乡)
  • Quân Thảng (军仓乡)
  • Hiệp Đức (协德乡)
  • Nhã Khúc (雅曲乡)
  • Dát Thố (嘎措乡)
  • Thố Đề Cường Mã (措折强玛乡)
  • Đa Mã (多玛乡)
  • Ba Lĩnh (巴岭乡)


Tọa độ: 34°06′35″B 87°50′31″Đ / 34,10972°B 87,84194°Đ / 34.10972; 87.84194

4936--nyimala-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)