User Tools

Site Tools


4741--tingrila-gi

Tingri
དིང་རི་རྫོང་
定日县
Định Nhật huyện
—  Huyện  —
Hình nền trời của Tingri
Vị trí Tingri (đỏ) tại Xigazê (vàng) và Tây Tạng
Vị trí Tingri (đỏ) tại Xigazê (vàng) và Tây Tạng
Tingri trên bản đồ Thế giới
Tingri

Tingri

Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tây Tạng
Địa khu Xigazê (Nhật Khách Tắc)
Diện tích
 • Tổng cộng 13.859 km2 (5,351 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 50,000
 • Mật độ 3.61/km2 (9.3/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 858200 sửa dữ liệu

'Tingri (Bản mẫu:Bog; tiếng Trung: 定日县; bính âm: Dìngrì Xiàn, Hán Việt: Định Nhật huyện), là một huyện của địa khu Xigazê (Nhật Khách Tắc), khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc. Huyện bao gồm phần thượng của thung lũng sông Arun River, cũng các thung lũng của các chi lưu của sông này cộng với các thung lũng Rongshar Tsangpo và Lapchi Gang Tsanpo. Tingri có ranh giới phía nam với rặng núi chính của dãy Himalaya bao gồm cả các đỉnh núi Everest (Chomolungma), Makalu và Cho Oyo.

Mục lục

  • 1 Trấn
  • 2 Hương
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hiệp Cách Nhĩ (协格尔镇)
  • Cương Dát (岗嘎镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Gia Thố (加措乡)
  • Nhung Hạt (绒辖乡)
  • Ni Hạt (尼辖乡)
  • Bồn Cát (盆吉乡)
  • Khúc Đang (曲当乡)
  • Trát Quả (扎果乡)
  • Trát Tây Tông (扎西宗乡)
  • Trường Sở (长所乡)
  • Khúc Lạc (曲洛乡)
  • Thố Quả (措果乡)
  • Khắc Mã (克玛乡)
  • Trang thông tin (tiếng Trung)


Tọa độ: 28°28′34″B 87°13′1″Đ / 28,47611°B 87,21694°Đ / 28.47611; 87.21694

4741--tingrila-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)