User Tools

Site Tools


4541--mori-x-ng-c-tla-gi

Huyện tự trị dân tộc Kazakh - Mori
موري قازاق اۆتونوميالى اۋدانى
مورى قازاق ئاپتونوم
木垒哈萨克自治县
—  Huyện  —
Vị trí Mori (đỏ) tại Xương Cát (vàng) và Tân Cương
Vị trí Mori (đỏ) tại Xương Cát (vàng) và Tân Cương
Huyện tự trị dân tộc Kazakh - Mori trên bản đồ Thế giới
Huyện tự trị dân tộc Kazakh - Mori

Huyện tự trị dân tộc Kazakh - Mori

Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tân Cương
Châu tự trị Xương Cát
Thủ phủ Lỗi Lua trong Mô_đun:Wikidata tại dòng 98: attempt to concatenate local 'label' (a nil value).
Diện tích
 • Tổng cộng 13.510 km2 (5,220 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 90,000 (2.002)
 • Mật độ 6.7/km2 (17/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 831900 sửa dữ liệu
Mã điện thoại 994 sửa dữ liệu

Huyện tự trị dân tộc Kazakh - Mori (Uyghur: مورى قازاق ئاپتونوم‎, ULY: Mori Qazaq Aptonom Nahiyisi, UPNY: Mori K̡azak̡ Aptonom Nah̡iyisi?, (tiếng Kazakh: موري قازاق اۆتونوميالى اۋدانى), tiếng Trung: 木垒哈萨克自治县; bính âm: Mùlěi Hāsàkè Zìzhìxiàn, Hán Việt: Mộc Lũy Cáp Tát Khắc tự trị huyện) là một huyện tự trị của Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc.

Mục lục

  • 1 Trấn
  • 2 Hương
  • 3 Hương dân tộc
  • 4 Tham khảo
  • 5 Liên kết ngoài

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Mộc Lũy (木垒镇0
  • Tây Cát Nhĩ (西吉尔镇0
  • Đông Thành (东城镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Anh Cách Bảo (英格堡乡)
  • Chiếu Bích Sơn (照壁山乡)
  • Tân Hộ (新户乡)
  • Tước Nhân (雀仁乡)
  • Bạch Dương Hà (白杨河乡)
  • Đại Thạch Đầu (大石头乡)
  • Bác Tư Thản (博斯坦乡)

Hương dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hương dân tộc Uzbek - Đại Nam Câu (大南沟乌孜别克族乡)
  • Trang thông tin chính thức (tiếng Trung)

Tọa độ: 43°49′00″B 90°11′00″Đ / 43,8167°B 90,1833°Đ / 43.8167; 90.1833

4541--mori-x-ng-c-tla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)