User Tools

Site Tools


4237--horqin-h-u-d-c-ti-nla-gi

kỳ Horqin Hữu Dực Tiền
科尔沁右翼前旗
Khoa Nhĩ Thấm Hữu Dực Tiền kỳ
—  Kỳ  —
Hinggan mcp.png
kỳ Horqin Hữu Dực Tiền 科尔沁右翼前旗 Khoa Nhĩ Thấm Hữu Dực Tiền kỳ trên bản đồ Thế giới
kỳ Horqin Hữu Dực Tiền 科尔沁右翼前旗 Khoa Nhĩ Thấm Hữu Dực Tiền kỳ

kỳ Horqin Hữu Dực Tiền
科尔沁右翼前旗
Khoa Nhĩ Thấm Hữu Dực Tiền kỳ

Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Nội Mông Cổ
Minh Hưng An
Diện tích
 • Tổng cộng 18.536 km2 (7,157 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 420,000
 • Mật độ 22.7/km2 (59/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 137500 sửa dữ liệu

kỳ Horqin Hữu Dực Tiền (tiếng Trung: 科尔沁右翼前旗; bính âm: Kē'ěrqìn Yòuyì Qián Qí, Hán Việt: Khoa Nhĩ Thấm Hữu Dực Tiền kỳ) là một kỳ của minh Hưng An, khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc. Phương ngữ Mông Cổ bản địa của kỳ là phương ngữ Khorchin.

Mục lục

  • 1 Trấn
  • 2 Hương
  • 3 Hương dân tộc
  • 4 Tô mộc
  • 5 Tham khảo
  • 6 Liên kết ngoài

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tác Luân (索伦镇)
  • Đại Thạch Trại (大石寨镇)
  • Quy Lưu Hà (归流河镇)
  • Sát Nhĩ Sâm (察尔森镇)
  • Đại Bá Câu (大坝沟镇)
  • Thái Bản Trạm (太本站镇)
  • Cáp Lạp Hắc (哈拉黑镇)
  • Vệ Đông (卫东镇)
  • Nga Thể (俄体镇)
  • Cát Căn Miếu (葛根庙镇)
  • Ngạch Nhĩ Cách Đồ (额尔格图镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ba Lạp Cách Đãi (巴拉格歹乡)
  • Thụ Mộc Câu (树木沟乡)
  • Cổ Tích (古迹乡)

Hương dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hương dân tộc Mãn-Đồn Mãn (满族屯满族乡)

Tô mộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đào Cáp Mộc (桃合木苏木)
  • Vật Bố Lâm (勿布林苏木)
  • Ô Lan Mao Đô (乌兰毛都苏木)
  • A Lực Đắc Nhĩ (阿力得尔苏木)
  • Hiếu Nhân (好仁苏木)
  • Trang thông tin chính thức (tiếng Trung)

Tọa độ: 46°04′55″B 121°57′18″Đ / 46,08194°B 121,955°Đ / 46.08194; 121.95500

4237--horqin-h-u-d-c-ti-nla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)