User Tools

Site Tools


4116--nila-gi

Niš
Ниш
—  Thành phố  —
Niš city centre

Niš city centre

Hiệu kỳ của Niš
Hiệu kỳ
Huy hiệu của Niš
Huy hiệu
Tên hiệu: Thành phố Hoàng đế[1]
Municipalities of Serbia Niš.png
Niš trên bản đồ Serbia
Niš

Niš

Tọa độ: 43°19′9″B 21°53′46″Đ / 43,31917°B 21,89611°Đ / 43.31917; 21.89611
Quốc gia Flag of Serbia.svgSerbia
Quận Nišava
Khu tự quản 5
Chính quyền
 • Thị trưởng Miloš Simonović (DS)
 • Đảng cầm quyền DS/G17+/SPS
Diện tích
 • Tổng cộng 597 km2 (231 mi2)
Độ cao 195 m (640 ft)
Dân số (2002)[3]
 • Tổng cộng 260.237[2]
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Postal code 18000
Thành phố kết nghĩa Bad Homburg vor der Höhe, Sparta, Veliko Tarnovo, Košice, Kursk, Rognan, Kraków, Marousi, Senta, Glyfada, Skopje, Beersheba, Sparti, Belgorod, Elektrostal, Veliko Tarnovo sửa dữ liệu
Biển số xe NI
Trang web www.ni.rs

Niš (tiếng Serbia: Ниш) là một thành phố lớn nhất ở miền nam Serbia. Thành phố Niš có diện tích 597  km², dân số là 260.237[2] người (năm 2005)[4], trong đó nội thị là 231.590 người. Đây là thành phố lớn thứ 3 Serbia về dân số, sau thủ đô Beograd, Novi Sad. Niš là thủ phủ hành chính của quận Nišava.

Đây là một trong những thành phố cổ nhất ở Balkan và châu Âu, từ thời cổ là cửa ngõ giữa phương Đông và phương Tây[5]. Đại học Niš có khoảng 30.000 sinh viên theo học. Niš là nơi sinh của Constantine Đại đế, Hoàng đế La Mã Thiên chúa giáo đầu tiên, người sáng lập Constantinopolis,[6] cũng như hai vị hoàng đế La Mã khác, Constantius III và Justin I. Thành phố có một trong những nhà thờ Thiên chúa giáo cổ nhất Serbia, xây vào thế kỷ 4 ở ngoại ô Mediana.

Dữ liệu khí hậu của Niš (1981–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 21.7 23.5 28.6 33.0 34.7 40.3 44.2 42.2 37.2 32.6 29.0 22.2 44,2
Trung bình cao °C (°F) 5.0 7.5 13.0 18.4 23.8 27.1 29.8 30.1 25.0 19.3 11.9 6.1 18,1
Trung bình ngày, °C (°F) 0.6 2.4 7.0 12.2 17.1 20.4 22.5 22.3 17.4 12.3 6.4 2.1 11,9
Trung bình thấp, °C (°F) −2.2 −1.4 2.3 6.4 11.0 13.8 15.4 15.4 11.5 7.4 2.6 −0.8 6,8
Thấp kỉ lục, °C (°F) −23.7 −19.3 −13.2 −5.6 −1 4.2 4.1 4.6 −2.2 −6.8 −14 −15.8 −23,7
Giáng thủy mm (inch) 38.8
(1.528)
36.8
(1.449)
42.5
(1.673)
56.6
(2.228)
58.0
(2.283)
57.3
(2.256)
44.0
(1.732)
46.7
(1.839)
48.0
(1.89)
45.5
(1.791)
54.8
(2.157)
51.5
(2.028)
580,3
(22,846)
% độ ẩm 80 74 66 63 65 65 61 61 69 73 77 81 70
Số ngày giáng thủy TB (≥ 0.1 mm) 13 13 12 13 12 11 9 8 9 9 11 14 134
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 64.5 93.3 147.8 171.5 220.9 251.2 286.7 274.3 201.9 150.5 85.9 49.4 1.997,7
Nguồn: Republic Hydrometeorological Service of Serbia[7]

4116--nila-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)