User Tools

Site Tools


3705--ni-n-hi-u-tri-u-ti-nla-gi

Chịu ảnh hưởng của Trung Quốc, các triều đại Hàn Quốc cũng đặt niên hiệu (chữ Hán phồn thể: 年號; giản thể: 年号; pinyin: niánhào) khi các vua xưng hoàng đế.

Cao Câu Ly[sửa | sửa mã nguồn]

Tân La[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kiến Nguyên (건원, 建元: 536 - 551), Pháp Hưng Vương và Chân Hưng Vương)
  • Khai Quốc (개국, 開國: 551 - 567), Chân Hưng Vương)
  • Daechang (대창, 大昌: 568 - 572), Chân Hưng Vương)
  • Hồng Tể (홍제, 鴻濟: 572 - 583), Chân Hưng Vương, Chân Trí Vương và Chân Bình Vương)
  • Kiến Phước (건복, 建福: 584 - 634), Chân Bình Vương và Thiện Đức Nữ Vương)
  • Nhơn Bình (인평, 仁平: 634 - 647, Thiện Đức nữ hoàng)
  • Thái Huề (태화, 太和: 647 - 650, Thiện Đức Nữ hoàng)

Trường An Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Gyeongun (경운, 慶雲: 822-825, King Kim Heon chang, Kim Beop mun)
  • Thiên Thống (천통, 天統: 699 - 718, Cao Vương)
  • Nhơn Yên (인안, 仁安: 719 - 736, Võ Vương)
  • Daeheung (대흥, 大興: 737 - 793, King Mun)
  • Boryeok (보력, 寶曆: 774-?, at least until 781, King Mun)
  • Jungheung (중흥, 中興:794, King Seong)
  • Jeongnyeok (정력, 正曆: 795 - 808, King Gang)
  • Yeongdeok (영덕, 永德: 809 - 812, King Jeong)
  • Jujak (주작, 朱雀: 813 - 817, King Hui)
  • Taesi (태시, 太始: 817 - 818, King Ga)
  • Geonheung (건흥, 建興: 818 - 820, King Seon)
  • Hamhwa (함화, 咸和: 830 - 858, King Dae Ijin)

Định An Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Hưng Liêu[sửa | sửa mã nguồn]

Đại Bột Hải[sửa | sửa mã nguồn]

Hậu Bách Tế[sửa | sửa mã nguồn]

Hậu Cao Câu Ly[sửa | sửa mã nguồn]

  • Mutae (무태, 武泰: 904 - 905, King Cung Duệ)
  • Seongchaek (성책, 聖冊: 905 - 910, Cung Duệ)
  • Sudeok Manse (수덕만세, 水德萬歲: 911 - 914, Cung Duệ)
  • Jeonggae (정개, 政開: 914 - 918, Cung Duệ)
  • Cheonsu (천수, 天授: 918 - 933, Thái Tổ)
  • Gwangdeok (광덕, 光德: 950 - 951, King Gwangjong)
  • Junpung (준풍, 峻豊: 960 - 963, King Gwangjong)
  • Thái Bình (태평, 太平: 976-981, King Cảnh Tông)

Đại Vi Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cheongaeg (천개, 天開: 1135, King Myocheong)
  • Gaeguk (개국, 開國: King Cao Tông, 1894 - 1895)
  • Geonyang (건양, 建陽: King Cao Tông, 1896 - 1897)
  • Gwangmu (광무, 光武: Emperor Cao Tông, 1897-1907)
  • Yunghui (융희, 隆熙: Emperor Thuần Tông, 1907-1910)
  • Daehan-minguk (대한민국, 大韓民國: 1948)
  • Dangun-giwon (단군기원, 檀君紀元: 1948-1962)
  • Juche (주체, 主體: 1912-)
3705--ni-n-hi-u-tri-u-ti-nla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)