User Tools

Site Tools


3464--primauguet-t-u-tu-n-d-ng-ph-p-1924la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

3464--primauguet-t-u-tu-n-d-ng-ph-p-1924la-gi [2018/11/07 17:09] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output">​
 +<table class="​infobox"​ style="​width:​315px;​border-spacing:​2px;"><​tbody><​tr><​th height="​30"​ style="​background-color:#​B0C4DE;​text-align:​center;​vertical-align:​middle;​font-size:​110%;">​Phục vụ (Pháp)
 +</th>
 +<th style="​background-color:#​B0C4DE;​text-align:​center;​vertical-align:​middle;​font-size:​110%;"><​img alt="​Civil and Naval Ensign of France.svg"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​5/​54/​Civil_and_Naval_Ensign_of_France.svg/​50px-Civil_and_Naval_Ensign_of_France.svg.png"​ width="​50"​ height="​33"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​5/​54/​Civil_and_Naval_Ensign_of_France.svg/​75px-Civil_and_Naval_Ensign_of_France.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​5/​54/​Civil_and_Naval_Ensign_of_France.svg/​100px-Civil_and_Naval_Ensign_of_France.svg.png 2x" data-file-width="​600"​ data-file-height="​400"/></​th></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Tên gọi:</​td><​td>​
 +<​i>​Primauguet</​i></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Đặt tên theo:</​td><​td>​
 +Hervé de Portzmoguer</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Hãng đóng tàu:</​td><​td>​
 +Xưởng vũ khí Brest</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Đặt lườn:</​td><​td>​
 +16 tháng 8 năm 1923</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Hạ thủy:</​td><​td>​
 +21 tháng 5 năm 1924</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Nhập biên chế:</​td><​td>​
 +1 tháng 4 năm 1927</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Số phận:</​td><​td>​
 +Bị tiêu diệt trong cảng Cassablanca,​ ngày 8 tháng 11 năm 1942</​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ height="​30"​ style="​background-color:#​B0C4DE;​text-align:​center;​vertical-align:​middle;​font-size:​110%;">​Đặc điểm khái quát
 +</​th></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Lớp và kiểu:</​td><​td>​
 +Lớp tàu tuần dương <​i>​Duguay-Trouin</​i></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Trọng tải choán nước:</​td><​td>​
 +7.365 tấn Anh (7.483 t) (tiêu chuẩn)<​br/>​9.500 tấn Anh (9.700 t) (đầy tải)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Độ dài:</​td><​td>​
 +181,3 m (594 ft 10 in)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Sườn ngang:</​td><​td>​
 +17,5 m (57 ft 5 in)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Mớn nước:</​td><​td>​
 +6,14 m (20 ft 2 in) (tiêu chuẩn)<​br/>​6,​3 m (20 ft 8 in) (đầy tải)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Động cơ đẩy:</​td><​td>​
 +4 × turbine hơi nước Parsons giảm tốc một tầng <​br/>​8 × nồi hơi Guyot <​br/>​4 × trục <​br/>​công suất 102.000 shp (76 MW)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Tốc độ:</​td><​td>​
 +33 hải lý một giờ (61 km/h; 38 mph)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Tầm xa:</​td><​td>​
 +3.000 nmi (5.560 km; 3.450 mi) ở tốc độ 15 hải lý một giờ (28 km/h; 17 mph)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Thủy thủ đoàn<​br/>​đầy đủ:</​td><​td>​
 +27 sĩ quan, <​br/>​551 thủy thủ</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Vũ trang:</​td><​td>​
 +8 × pháo 155 mm (6,1 in) (4×2);<​br/>​4 × pháo phòng không 75 mm (4×1);<​br/>​12 × ống phóng ngư lôi 550 mm (4×3)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Bọc giáp:</​td><​td>​
 +sàn tàu: 20 mm (0,​79 in);<​br/>​hầm đạn: 30 mm (1,​2 in);<​br/>​tháp pháo và tháp chỉ huy: 30 mm (1,​2 in)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Máy bay mang theo:</​td><​td>​
 +2 × thủy phi cơ Gourdou-Leseurre GL-812/​GL-832<​br/>​sau còn 1 × Loire-Nieuport 130</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Thiết bị bay:</​td><​td>​
 +1 × máy phóng</​td></​tr></​tbody></​table><​p><​i><​b>​Primauguet</​b></​i>​ là một tàu tuần dương hạng nhẹ của Hải quân Pháp thuộc lớp <​i>​Duguay-Trouin</​i>,​ được chế tạo sau Chiến tranh Thế giới thứ nhất và bị phá hủy bởi hỏa lực pháo từ chiếc thiết giáp hạm <​i>​Massachusetts</​i>​ của Hải quân Hoa Kỳ. Nó được đặt tên theo vị thuyền trưởng người Breton vào Thế kỷ 15 Hervé de Portzmoguer,​ vốn có biệt danh "​Primauguet"​.
 +</​p><​p><​i>​Primauguet</​i>​ được đưa ra hoạt động vào tháng 4 năm 1927, và lập tức thực hiện một chuyến đi vòng quanh thế giới kéo dài bảy tháng, quay trở về vào giữa tháng 12. Nhịp điệu những chuyến đi kéo dài được duy trì cho đến tháng 4 năm 1932, khi nó đặt căn cứ tại Viễn Đông cho đến một đợt tái trang bị vào tháng 1 năm 1936. Vị trí tại Viễn Đông được tiếp nối vào tháng 11 năm 1937 cho đến khi nó được thay phiên bởi chiếc tàu tuần dương <​i>​Suffren</​i>​ và quay trở về Pháp.
 +</​p><​p>​Trong những tháng đầu tiên của Chiến tranh Thế giới thứ hai, <​i>​Primauguet</​i>​ tiến hành tuần tra tại Đại Tây Dương, hộ tống các đoàn tàu vận tải và truy lùng tàu bè của phe Trục. Ngày 1 tháng 4 năm 1940, nó lên đường đi Fort-de-France thuộc Tây Ấn để thay phiên cho chiếc tàu tuần dương <​i>​Jeanne d'​Arc</​i>​. Nó hoạt động tại vùng biển Tây Ấn thuộc Hà Lan, ngăn chặn các tàu buôn địch. Vào ngày 6 tháng 5 năm 1940, dưới quyền chỉ huy của Đại tá Hải quân Pierre Goybet, <​i>​Primauguet</​i>​ thay phiên cho chiếc HMS <​i>​Dundee</​i>​ ngoài khơi Aruba, và sau khi Hà Lan đầu hàng, nó cho đổ bộ lực lượng nhằm kiểm soát các cơ sở lọc dầu. <​i>​Primauguet</​i>​ quay trở về Dakar vào ngày 12 tháng 6 năm 1940, sau khi Pháp đầu hàng.
 +</​p><​p><​i>​Primauguet</​i>​ tiếp tục ở lại cùng với lực lượng của phe Pháp Vichy vào năm 1940. Nó chuyển một phần lượng vàng dự trữ của Ngân hàng Pháp Quốc sang Châu Phi. <​i>​Primauguet</​i>​ đã có mặt tại Dakar vào tháng 7 năm 1940 khi Hải quân Hoàng gia Anh tấn công Hạm đội Pháp tại Mers-el-Kebir.
 +</​p><​p>​Nó được gửi đi hộ tống một tàu dầu nhằm hỗ trợ cho ba chiếc tàu tuần dương thuộc lớp <i>La Galissonniere</​i>​ của Hải đội 4; chúng đang hoạt động tại Libreville ở Phi Châu Xích đạo đối phó với hoạt động của phe Pháp Tự do. Tại vịnh Benin, lực lượng Pháp bị các tàu tuần dương Anh <​i>​Cornwall</​i>​ và <​i>​Delhi</​i>​ ngăn chặn. Sau khi thương lượng, <​i>​Primauguet</​i>​ được lệnh quay trở lại Casablanca bởi Đô đốc Bourague bên trên chiếc tàu tuần dương <​i>​Georges Leygues</​i>​.
 +</​p><​p>​Ngày 8 tháng 11 năm 1942 tại Casablanca, nó đang được tái trang bị và không hoàn toàn sẵn sàng chiến đấu khi bị hỏa lực pháo từ chiếc thiết giáp hạm <​i>​Massachusetts</​i>​ của Hải quân Hoa Kỳ nhắm bắn, nhưng dù sao nó cũng đã bắn trả. Chiếc tàu tuần dương hoàn toàn bị áp đảo và bị hư hại nặng, chịu tổn thất với 45 thành viên thủy thủ đoàn thiệt mạng và hơn 200 người bị thương trong trận Hải chiến Casablanca. Nó cháy suốt đêm và bị mắc cạn tại vùng biển nông, xác tàu đắm của nó đã bị bỏ lại.
 +</p>
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1335
 +Cached time: 20181017073224
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.152 seconds
 +Real time usage: 0.211 seconds
 +Preprocessor visited node count: 1037/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 28589/​2097152 bytes
 +Template argument size: 4224/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 10/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 0/5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.058/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 3.25 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 164.484 ​     1 -total
 + ​34.94% ​  ​57.474 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Infobox_ship_characteristics
 + ​30.31% ​  ​49.850 ​    14 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Convert
 + ​29.08% ​  ​47.836 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ch&​uacute;​_th&​iacute;​ch_trong_b&​agrave;​i
 + ​17.26% ​  ​28.396 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_th&​ocirc;​ng_b&​aacute;​o
 + ​14.22% ​  ​23.387 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Infobox_ship_begin
 +  7.87%   ​12.945 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​C&​aacute;​c_ch&#​7911;​_&#​273;&#​7873;​
 +  7.86%   ​12.930 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​L&#​7899;​p_t&​agrave;​u_tu&#​7847;​n_d&#​432;&#​417;​ng_Duguay-Trouin
 +  6.84%   ​11.250 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​C&​aacute;​c_ch&#​7911;​_&#​273;&#​7873;/​Khung
 +  6.53%   ​10.748 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Military_navigation
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​814531-0!canonical and timestamp 20181017073224 and revision id 20854367
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
  
 +</​HTML>​
3464--primauguet-t-u-tu-n-d-ng-ph-p-1924la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)