User Tools

Site Tools


3436--t-n-nguy-n-huy-nla-gi

Tân Nguyên
كۈنەس ناھىيىسى
新源县
—  Huyện  —
Vị trí Tân Nguyên (đỏ) tại Ili (vàng) và Tân Cương
Vị trí Tân Nguyên (đỏ) tại Ili (vàng) và Tân Cương
Tân Nguyên trên bản đồ Thế giới
Tân Nguyên

Tân Nguyên

Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tân Cương
Châu tự trị Ili (Y Lê)
Thủ phủ Lỗi Lua trong Mô_đun:Wikidata tại dòng 98: attempt to concatenate local 'label' (a nil value).
Diện tích
 • Tổng cộng 7.581 km2 (2,927 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 290,000 (2.002)
 • Mật độ 38.2/km2 (99/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 835800 sửa dữ liệu
Mã điện thoại 999 sửa dữ liệu

Tân Nguyên (tiếng Trung: 新源县; bính âm: Xīnyuán Xiàn; Uyghur: كۈنەس ناھىيىسى ‎, ULY: Künəs Nah̡iyisi) là một huyện của Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili (Y Lê), khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc.

Mục lục

  • 1 Trấn
  • 2 Hương
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tân Nguyên (新源镇)
  • A Nhiệt Lặc Thác Biệt (阿热勒托别镇)
  • Tháp Lặc Đức (塔勒德镇)
  • Na Lạp Đề (那拉提镇)
  • Tiêu Nhĩ Bố Lạp Khắc (肖尔布拉克镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Khảm Tô (坎苏乡)
  • Khách Lạp Bố Lạp (喀拉布拉乡)
  • A Lặc Mã Lặc (阿勒玛勒乡)
  • Thổ Nhĩ Căn (吐尔根乡)
  • Trang thông tin chính thức (tiếng Trung)

Tọa độ: 43°27′4″B 83°08′52″Đ / 43,45111°B 83,14778°Đ / 43.45111; 83.14778

3436--t-n-nguy-n-huy-nla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)