User Tools

Site Tools


3345--vranjela-gi

Vranje (tiếng Serbia:) là một thành phố Serbia. Thành phố Vranje có diện tích  km², dân số là 55.052 người (theo điều tra dân số Serbia năm 2002) còn dân số cả khu tự quản là người. Đây là thủ phủ hành chính của quận

Dữ liệu khí hậu của Vranje (1981–2010, cực độ 1961–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 17.9 22.4 26.3 31.5 33.3 37.9 41.6 39.6 35.6 30.6 26.1 18.7 41,6
Trung bình cao °C (°F) 4.2 6.8 12.2 17.3 22.5 26.1 28.7 29.1 24.2 18.4 10.8 5.1 17,1
Trung bình ngày, °C (°F) −0.1 1.8 6.4 11.2 16.0 19.5 21.6 21.6 16.9 11.8 5.7 1.2 11,1
Trung bình thấp, °C (°F) −3.6 −2.6 1.1 5.0 9.4 12.6 14.1 14.1 10.3 6.2 1.5 −2.1 5,5
Thấp kỉ lục, °C (°F) −25 −22 −13 −6.6 0.0 2.3 5.0 4.5 −2.4 −7 −12.6 −18 −25
Giáng thủy mm (inch) 35.4
(1.394)
38.3
(1.508)
38.2
(1.504)
52.0
(2.047)
56.3
(2.217)
63.2
(2.488)
44.7
(1.76)
43.2
(1.701)
46.7
(1.839)
52.4
(2.063)
57.4
(2.26)
50.5
(1.988)
578,3
(22,768)
% độ ẩm 81 75 67 64 65 65 61 60 67 73 79 83 70
Số ngày giáng thủy TB (≥ 0.1 mm) 12 12 12 12 13 10 8 7 9 9 12 14 131
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 73.8 100.7 151.3 176.2 230.5 274.3 316.1 294.8 209.8 153.4 87.5 55.5 2.123,9
Nguồn: Republic Hydrometeorological Service of Serbia[1]

3345--vranjela-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)